прикати́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Lăn đến, lăn tới
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прикачу́сь |
| ты | прика́тишься |
| он / она / оно | прика́тится |
| мы | прика́тимся |
| вы | прика́титесь |
| они | прика́тятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прикати́лся |
| Giống cái | прикати́лась |
| Giống trung | прикати́лось |
| Số nhiều | прикати́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прикати́сь |
| Số nhiều | прикати́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прикати́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прикати́вшись, прикатя́сь |