прика́лывать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể приколо́тьghim, đâm chết
Nghĩa
- Găm, ghim, cài, gài, đính
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прика́лываю |
| ты | прика́лываешь |
| он / она / оно | прика́лывает |
| мы | прика́лываем |
| вы | прика́лываете |
| они | прика́лывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прика́лывал |
| Giống cái | прика́лывала |
| Giống trung | прика́лывало |
| Số nhiều | прика́лывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прика́лывай |
| Số nhiều | прика́лывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прика́лывающий | прика́лывавший |
| Bị động | прика́лываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прика́лывая | прикалывав, прикалывавши |