приземля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hạ cánh, hạ xuống, đưa xuống
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | приземля́ю |
| ты | приземля́ешь |
| он / она / оно | приземля́ет |
| мы | приземля́ем |
| вы | приземля́ете |
| они | приземля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приземля́л |
| Giống cái | приземля́ла |
| Giống trung | приземля́ло |
| Số nhiều | приземля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приземля́й |
| Số nhiều | приземля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | приземляющий | приземлявший |
| Bị động | приземляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | приземляя | приземляв, приземлявши |