прижима́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể прижа́тьép, ấn sát
Nghĩa
- ghì chặt, ép chặt, ôm chặt, siết chặt, ép vào, áp vàoВ к Д
- lấn ép, chèn ép, o ép, đè nén, áp chếВthông tụcпритеснятьперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прижима́ю |
| ты | прижима́ешь |
| он / она / оно | прижима́ет |
| мы | прижима́ем |
| вы | прижима́ете |
| они | прижима́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прижима́л |
| Giống cái | прижима́ла |
| Giống trung | прижима́ло |
| Số nhiều | прижима́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прижима́й |
| Số nhiều | прижима́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прижима́ющий | прижима́вший |
| Bị động | прижима́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прижима́я | прижимав, прижимавши |
Ví dụ
- прижимать кого-л. к грудиghì chặt (ôm chặt) ai vào ngực
