приго́дность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Có ích, có lợi, hữu ích, hữu dụng, thích dụng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | приго́дность | приго́дности |
| Sinh cách | приго́дности | приго́дностей |
| Tặng cách | приго́дности | приго́дностям |
| Đối cách | приго́дность | приго́дности |
| Công cụ cách | приго́дностью | приго́дностями |
| Giới cách | приго́дности | приго́дностях |