пригляну́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Thích, làm. . . thích
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пригляну́сь |
| ты | пригля́нешься |
| он / она / оно | пригля́нется |
| мы | пригля́немся |
| вы | пригля́нетесь |
| они | пригля́нутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пригляну́лся |
| Giống cái | пригляну́лась |
| Giống trung | пригляну́лось |
| Số nhiều | пригляну́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пригляни́сь |
| Số nhiều | пригляни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пригляну́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пригляну́вшись |
Ví dụ
- она мне приглянутьсяуласьtôi thích chị ấy, cô ấy làm tôi thích