пригля́дывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- trông nom, coi sóc, trông coi, trôngза Т
- tìm, kiếm, tìm kiếmВподыскивать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пригля́дываю |
| ты | пригля́дываешь |
| он / она / оно | пригля́дывает |
| мы | пригля́дываем |
| вы | пригля́дываете |
| они | пригля́дывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пригля́дывал |
| Giống cái | пригля́дывала |
| Giống trung | пригля́дывало |
| Số nhiều | пригля́дывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пригля́дывай |
| Số nhiều | пригля́дывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пригля́дывающий | пригля́дывавший |
| Bị động | приглядываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пригля́дывая | приглядывав, приглядывавши |
Ví dụ
- приглядывать за детьмиtrông nom (trông coi, coi sóc) con cái, trông con