привя́зывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Buộc, trói, buộc. . . lại, trói. . . lại, trói buộc, ràng buộcтж. перен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | привя́зываю |
| ты | привя́зываешь |
| он / она / оно | привя́зывает |
| мы | привя́зываем |
| вы | привя́зываете |
| они | привя́зывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | привя́зывал |
| Giống cái | привя́зывала |
| Giống trung | привя́зывало |
| Số nhiều | привя́зывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | привя́зывай |
| Số nhiều | привя́зывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | привя́зывающий | привя́зывавший |
| Bị động | привя́зываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | привя́зывая | привязывав, привязывавши |
Ví dụ
- привязывать лощадьbuộc ngựa [lại]
- привязывать собакуxích (buộc, tróng) con chó lại
- привязывать лодку к столбуbuộc thuyền vào cọc