привяза́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gắn bó, quyến luyến
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | привяжу́сь |
| ты | привя́жешься |
| он / она / оно | привя́жется |
| мы | привя́жемся |
| вы | привя́жетесь |
| они | привя́жутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | привяза́лся |
| Giống cái | привяза́лась |
| Giống trung | привяза́лось |
| Số nhiều | привяза́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | привяжи́сь |
| Số nhiều | привяжи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | привяза́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | привяза́вшись |