приво́з
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Chở đến, tải đến, xe đến, đem đến, đưa đến
- nhập khẩu, nhập cảng, nhập vào, nhậpввозsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | приво́з | приво́зы |
| Sinh cách | приво́за | приво́зов |
| Tặng cách | приво́зу | приво́зам |
| Đối cách | приво́з | приво́зы |
| Công cụ cách | приво́зом | приво́зами |
| Giới cách | приво́зе | приво́зах |