Nghĩa
- nói thêm, phóng đại, thêm râu thêm ria, phịa thêmthông tụcпреувеличиватьразг.
- thêm... vàoВ, Р
- tăng thêm, phụ thêm, phụ giaВ, Рувеличивать
- — cộngthông tụcпроизводить слохение
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | прибавля́ю |
|---|
| ты | прибавля́ешь |
|---|
| он / она / оно | прибавля́ет |
|---|
| мы | прибавля́ем |
|---|
| вы | прибавля́ете |
|---|
| они | прибавля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | прибавля́л |
|---|
| Giống cái | прибавля́ла |
|---|
| Giống trung | прибавля́ло |
|---|
| Số nhiều | прибавля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | прибавля́й |
|---|
| Số nhiều | прибавля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | прибавля́ющий | прибавля́вший |
|---|
| Bị động | прибавля́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | прибавля́я | прибавляв, прибавлявши |
|---|
Ví dụ
прибавлять в весе
lên cân, đẫy ra, béo ra, nặng thêm
прибавлять зарплату кому-л.
tăng [thêm] lươmg cho ai