прибавля́ть прибавлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nói thêm, phóng đại, thêm râu thêm ria, phịa thêmthông tụcпреувеличиватьразг.
  2. thêm... vàoВ, Р
  3. tăng thêm, phụ thêm, phụ giaВ, Рувеличивать
  4. — cộngthông tụcпроизводить слохение

Chia động từ

Hiện tại
яприбавля́ю
тыприбавля́ешь
он / она / оноприбавля́ет
мыприбавля́ем
выприбавля́ете
ониприбавля́ют
Quá khứ
Giống đựcприбавля́л
Giống cáiприбавля́ла
Giống trungприбавля́ло
Số nhiềuприбавля́ли
Mệnh lệnh
Số ítприбавля́й
Số nhiềuприбавля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngприбавля́ющийприбавля́вший
Bị độngприбавля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từприбавля́яприбавляв, прибавлявши

Ví dụ

  • прибавлять в весе
    lên cân, đẫy ra, béo ra, nặng thêm
  • прибавлять зарплату кому-л.
    tăng [thêm] lươmg cho ai