Nghĩa
- hiện thực hóa, thực hiện, biến thành hiện thựcвоплощать, делать реальным, ощутимым
- chuyển hóa, biến đổi, đổi thành
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | претворя́ю |
|---|
| ты | претворя́ешь |
|---|
| он / она / оно | претворя́ет |
|---|
| мы | претворя́ем |
|---|
| вы | претворя́ете |
|---|
| они | претворя́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | претворя́л |
|---|
| Giống cái | претворя́ла |
|---|
| Giống trung | претворя́ло |
|---|
| Số nhiều | претворя́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | претворя́й |
|---|
| Số nhiều | претворя́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | претворя́ющий | претворя́вший |
|---|
| Bị động | претворя́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | претворя́я | претворяв, претворявши |
|---|