преступа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- vi phạm, phạm phải, vượt quá, phá vỡ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | преступа́ю |
| ты | преступа́ешь |
| он / она / оно | преступа́ет |
| мы | преступа́ем |
| вы | преступа́ете |
| они | преступа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | преступа́л |
| Giống cái | преступа́ла |
| Giống trung | преступа́ло |
| Số nhiều | преступа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | преступа́й |
| Số nhiều | преступа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | преступа́ющий | преступа́вший |
| Bị động | преступа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | преступа́я | преступав, преступавши |