преста́виться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chết, qua đời
- từ trần, qua đời, nhắm mắt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | преста́влюсь |
| ты | преста́вишься |
| он / она / оно | преста́вится |
| мы | преста́вимся |
| вы | преста́витесь |
| они | преста́вятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | преста́вился |
| Giống cái | преста́вилась |
| Giống trung | преста́вилось |
| Số nhiều | преста́вились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | преста́вься |
| Số nhiều | преста́вьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | преста́вившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | преста́вившись, преста́вясь |