Nghĩa
- cúi luồn, luồn cúi, quỵ lụy, khúm núm, quỳ gối, uốn gối, rạp mình, cúi rạp, bợ đỡперед Тпрезр.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | пресмыка́юсь |
|---|
| ты | пресмыка́ешься |
|---|
| он / она / оно | пресмыка́ется |
|---|
| мы | пресмыка́емся |
|---|
| вы | пресмыка́етесь |
|---|
| они | пресмыка́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | пресмыка́лся |
|---|
| Giống cái | пресмыка́лась |
|---|
| Giống trung | пресмыка́лось |
|---|
| Số nhiều | пресмыка́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | пресмыка́йся |
|---|
| Số nhiều | пресмыка́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | пресмыка́ющийся | пресмыка́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | пресмыка́ясь | пресмыкавшись |
|---|
Ví dụ
пресмыкаться перед кем-л.
cúi luồn (luồn cúi, quỵ lụy) ai, uốn gối (rạp mình, bò sát bụng) trước ai