Nghĩa
- báo trước, thông báo trước, cảnh báo trước
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | предуведомля́ю |
|---|
| ты | предуведомля́ешь |
|---|
| он / она / оно | предуведомля́ет |
|---|
| мы | предуведомля́ем |
|---|
| вы | предуведомля́ете |
|---|
| они | предуведомля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | предуведомля́л |
|---|
| Giống cái | предуведомля́ла |
|---|
| Giống trung | предуведомля́ло |
|---|
| Số nhiều | предуведомля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | предуведомля́й |
|---|
| Số nhiều | предуведомля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | предуведомля́ющий | предуведомля́вший |
|---|
| Bị động | предуведомля́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | предуведомля́я | предуведомляв, предуведомлявши |
|---|