предубежда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gây định kiến, làm thiên kiến, định kiến
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | предубежда́ю |
| ты | предубежда́ешь |
| он / она / оно | предубежда́ет |
| мы | предубежда́ем |
| вы | предубежда́ете |
| они | предубежда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | предубежда́л |
| Giống cái | предубежда́ла |
| Giống trung | предубежда́ло |
| Số nhiều | предубежда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | предубежда́й |
| Số nhiều | предубежда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | предубежда́ющий | предубежда́вший |
| Bị động | предубежда́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | предубежда́я | предубежда́в, предубежда́вши |