предприниматься
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được tiến hành, được thực hiện, được khởi xướng, được bắt đầu
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | предпринима́ющийся | предпринима́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | предпринимаясь | — |