Nghĩa
- cảnh báo
- răn đe
- Báo trước, cảnh cáo, phòng trước, ngừa trước, phòng xa, phòng ngừa, cảnh giác trướctrước
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | предостерега́ю |
|---|
| ты | предостерега́ешь |
|---|
| он / она / оно | предостерега́ет |
|---|
| мы | предостерега́ем |
|---|
| вы | предостерега́ете |
|---|
| они | предостерега́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | предостерега́л |
|---|
| Giống cái | предостерега́ла |
|---|
| Giống trung | предостерега́ло |
|---|
| Số nhiều | предостерега́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | предостерега́й |
|---|
| Số nhiều | предостерега́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | предостерега́ющий | предостерега́вший |
|---|
| Bị động | предостерега́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | предостерега́я | предостерегав, предостерегавши |
|---|
Ví dụ
предостерегать кого-л. от опасности
phòng trước cho ai khỏi nguy hiểm, ngừa trước cho ai tránh khỏi nguy hiểm