предме́тный предметный

tính từ

Nghĩa

  1. Sự vật, vật thể, vật, đồ đạc, đồ vật, vật dụng, vật phẩm, dụng cụ, đồ dùng, đề tài, chủ đề, đối tượng, môn học, bộ môn, môn, khoa mục, khoaср. предметь 1, 2, 3, 4
  2. trực quan, cụ thể, có dẫn chứng cụ thểнаглядный
  3. vật chất, vật thểматериальныйcó tính chất

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпредме́тныйпредме́тноепредме́тнаяпредме́тные
Sinh cáchпредме́тногопредме́тногопредме́тнойпредме́тных
Tặng cáchпредме́тномупредме́тномупредме́тнойпредме́тным
Đối cáchпредме́тный, предме́тногопредме́тноепредме́тнуюпредме́тные, предме́тных
Công cụ cáchпредме́тнымпредме́тнымпредме́тной, предме́тноюпредме́тными
Giới cáchпредме́тномпредме́тномпредме́тнойпредме́тных
Dạng ngắnпредме́тенпредме́тнопредме́тнапредме́тны

Ví dụ

  • предметный указатель
    bảng chỉ dẫn đề tài (chủ đề), bảng tra đề tài (chủ đề)
  • предметный каталог
    tổng mục lục đề mục (đề tài, chủ đề), bảng danh mục đồ vật (đồ đạc, vật dụng)
  • предметная агитация
    [công tác] cổ động cụ thể