предвкуша́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cảm thấy trước, khoan khoái nghĩ đến
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | предвкуша́ю |
| ты | предвкуша́ешь |
| он / она / оно | предвкуша́ет |
| мы | предвкуша́ем |
| вы | предвкуша́ете |
| они | предвкуша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | предвкуша́л |
| Giống cái | предвкуша́ла |
| Giống trung | предвкуша́ло |
| Số nhiều | предвкуша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | предвкуша́й |
| Số nhiều | предвкуша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | предвкуша́ющий | предвкуша́вший |
| Bị động | предвкуша́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | предвкуша́я | предвкушав, предвкушавши |
Ví dụ
- предвкушать удовольствиеcảm thấy trước sự khoái trá, khoan khoái nghĩ đến sự thích thú sắp tới