предви́дение
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Thấy trước, tiên kiến, đoán trước, tiên đoán
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | предви́дение | предви́дения |
| Sinh cách | предви́дения | предви́дений |
| Tặng cách | предви́дению | предви́дениям |
| Đối cách | предви́дение | предви́дения |
| Công cụ cách | предви́дением | предви́дениями |
| Giới cách | предви́дении | предви́дениях |
Ví dụ
- дар предвиденияtài tiên đoán
- научное предвидение[sự] tiên đoán khoa học