превыша́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Vượt, vượt quá, lên quá
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | превыша́ю |
| ты | превыша́ешь |
| он / она / оно | превыша́ет |
| мы | превыша́ем |
| вы | превыша́ете |
| они | превыша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | превыша́л |
| Giống cái | превыша́ла |
| Giống trung | превыша́ло |
| Số nhiều | превыша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | превыша́й |
| Số nhiều | превыша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | превыша́ющий | превыша́вший |
| Bị động | превыша́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | превыша́я | превышав, превышавши |
Ví dụ
- превышать власть, полномочияvượt quyền, vượt quá quyền hạn, lộng quyền
