превознести́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ca ngợi, ca tụng, ca ngợi hết lời
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | превознесу́ |
| ты | превознесёшь |
| он / она / оно | превознесёт |
| мы | превознесём |
| вы | превознесёте |
| они | превознесу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | превознёс |
| Giống cái | превознесла́ |
| Giống trung | превознесло́ |
| Số nhiều | превознесли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | превознеси́ |
| Số nhiều | превознеси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | превознёсший |
| Bị động | — | превознесённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | превознёсши, превознеся́ |