пра́щур
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Cao tổ, thủy tổ, ông tổ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пра́щур | пра́щуры |
| Sinh cách | пра́щура | пра́щуров |
| Tặng cách | пра́щуру | пра́щурам |
| Đối cách | пра́щура | пра́щуров |
| Công cụ cách | пра́щуром | пра́щурами |
| Giới cách | пра́щуре | пра́щурах |