по-тво́ему по-твоему

trạng từ

Nghĩa

  1. theo anh, theo ý anhо мненииchị, cậu, mày...
  2. theo nguyện vọng của anh, theo ý muốn của anhо желанииchị, cậu, mày...

Ví dụ

  • как по-твоему?
    ý anh thế nào?, theo chị thì thế nào?
  • я сделал по-твоему
    tớ đã làm theo ý muốn của cậu (theo ý cậu muốn)