пошепта́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thì thầm, nói thầm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пошепчу́ |
| ты | поше́пчешь |
| он / она / оно | поше́пчет |
| мы | поше́пчем |
| вы | поше́пчете |
| они | поше́пчут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пошепта́л |
| Giống cái | пошепта́ла |
| Giống trung | пошепта́ло |
| Số nhiều | пошепта́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пошепчи́ |
| Số nhiều | пошепчи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пошепта́вший |
| Bị động | — | поше́птанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пошепта́в, пошептавши |