похо́дный
tính từ
Nghĩa
- dã chiến, hành quânдля походаđể
- Hành quân, hành binh
- lưu động, dã chiếnпередвижной
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | похо́дный | похо́дное | похо́дная | похо́дные |
| Sinh cách | похо́дного | похо́дного | похо́дной | похо́дных |
| Tặng cách | похо́дному | похо́дному | похо́дной | похо́дным |
| Đối cách | похо́дный, похо́дного | похо́дное | похо́дную | похо́дные, похо́дных |
| Công cụ cách | похо́дным | похо́дным | похо́дной, похо́дною | похо́дными |
| Giới cách | похо́дном | похо́дном | похо́дной | похо́дных |
| Dạng ngắn | похо́ден | похо́дно | похо́дна | похо́дны |
Ví dụ
- походная палаткаlều hành quân (dã chiến)
- походная обувьgiầy hành quân
- двигаться походным порядкомtiến theo trật tự hành quân, hành quân