потреща́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trò chuyện, nói chuyện, tán gẫu, nói chuyện phiếm
- kêu lách cách, kêu lách tách, kêu lạo xạo, kêu lạo đạo
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | потрещу́ |
| ты | потрещи́шь |
| он / она / оно | потрещи́т |
| мы | потрещи́м |
| вы | потрещи́те |
| они | потреща́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | потреща́л |
| Giống cái | потреща́ла |
| Giống trung | потреща́ло |
| Số nhiều | потреща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | потрещи́ |
| Số nhiều | потрещи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | потреща́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | потрещав, потрещавши |