потово́й
tính từ
Nghĩa
- ra mồ hôi, dính mồ hôi, ướt đẫm mồ hôi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | потово́й | потово́е | потова́я | потовы́е |
| Sinh cách | потово́го | потово́го | потово́й | потовы́х |
| Tặng cách | потово́му | потово́му | потово́й | потовы́м |
| Đối cách | потово́й | потово́е | потову́ю | потовы́е |
| Công cụ cách | потовы́м | потовы́м | потово́й | потовы́ми |
| Giới cách | потово́м | потово́м | потово́й | потовы́х |