Từ điển

    постово́й постовой

    tính từ

    Nghĩa

    1. Trạm đồn, bốt, bót
    2. đang làm nhiệm vụстоящий на посту

    Ví dụ

    • постовой милиционер
      người công an đang làm nhiệm vụ, công an viên đang trực
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)