по́стный
tính từ
Nghĩa
- không có mỡ, nạcнежирный
- Không có thịt và sữa
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | по́стный | по́стное | по́стная | по́стные |
| Sinh cách | по́стного | по́стного | по́стной | по́стных |
| Tặng cách | по́стному | по́стному | по́стной | по́стным |
| Đối cách | по́стный, по́стного | по́стное | по́стную | по́стные, по́стных |
| Công cụ cách | по́стным | по́стным | по́стной, по́стною | по́стными |
| Giới cách | по́стном | по́стном | по́стной | по́стных |
| Dạng ngắn | по́стен | по́стно | постна́ | по́стны |
Ví dụ
- постное мясоthịt nạc, thịt không có mỡ
- постное лицоbộ mặt ủ rũ (rầu rĩ, u sầu)
- постный видvẻ giả nhân giả nghĩa