постижи́мый
tính từ
Nghĩa
- Có thể nhận thức được, có thể hiểu được
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | постижи́мый | постижи́мое | постижи́мая | постижи́мые |
| Sinh cách | постижи́мого | постижи́мого | постижи́мой | постижи́мых |
| Tặng cách | постижи́мому | постижи́мому | постижи́мой | постижи́мым |
| Đối cách | постижи́мый, постижи́мого | постижи́мое | постижи́мую | постижи́мые, постижи́мых |
| Công cụ cách | постижи́мым | постижи́мым | постижи́мой, постижи́мою | постижи́мыми |
| Giới cách | постижи́мом | постижи́мом | постижи́мой | постижи́мых |
| Dạng ngắn | постижи́м | постижи́мо | постижи́ма | постижи́мы |