по́сох посох

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Gậy
  2. thiền trượngу буддийских монаховchiếc
  3. trượng giám mụcвпоскопскийchiếc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпо́сохпо́сохи
Sinh cáchпо́сохапо́сохов
Tặng cáchпо́сохупо́сохам
Đối cáchпо́сохпо́сохи
Công cụ cáchпо́сохомпо́сохами
Giới cáchпо́сохепо́сохах

посо́хнуть посохнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Khô héo, khô đi

Chia động từ

Tương lai
япосо́хну
тыпосо́хнешь
он / она / онопосо́хнет
мыпосо́хнем
выпосо́хнете
онипосо́хнут
Quá khứ
Giống đựcпосо́х
Giống cáiпосо́хла
Giống trungпосо́хло
Số nhiềuпосо́хли
Mệnh lệnh
Số ítпосо́хни
Số nhiềuпосо́хните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—посо́хший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—посохнув, посохши