поскака́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Bắt đầu nhảt, nhảy đi, phóc đi
- nhảy nhótнекоторое времяmột lúc
- phi ngựaверхомmột lúc
- phi, phi chạyо лошади
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поскачу́ |
| ты | поска́чешь |
| он / она / оно | поска́чет |
| мы | поска́чем |
| вы | поска́чете |
| они | поска́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поскака́л |
| Giống cái | поскака́ла |
| Giống trung | поскака́ло |
| Số nhiều | поскака́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поскачи́ |
| Số nhiều | поскачи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поскака́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поскака́в, поскакавши |