поры́в порыв

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Cơn, trận
  2. Cơn, trận, đợt, khí thế

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпоры́впоры́вы
Sinh cáchпоры́вапоры́вов
Tặng cáchпоры́вупоры́вам
Đối cáchпоры́впоры́вы
Công cụ cáchпоры́вомпоры́вами
Giới cáchпоры́вепоры́вах

Ví dụ

  • порыв ветра
    cơn (trận, làn) gió
  • порыв гнева
    cơn giận, trận lôi đình
  • поддаться минутному порыву
    làm theo cơn hứng thú nhất thời