пору́шить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phá hủy, làm sụp đổ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пору́шу |
| ты | пору́шишь |
| он / она / оно | пору́шит |
| мы | пору́шим |
| вы | пору́шите |
| они | пору́шат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пору́шил |
| Giống cái | пору́шила |
| Giống trung | пору́шило |
| Số nhiều | пору́шили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пору́шь |
| Số nhiều | пору́шьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пору́шивший |
| Bị động | — | пору́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пору́шив, порушивши |