портфе́ль портфель

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. cặpсумкаcái
  2. ghế bộ trưởng, ghế tổng trưởngминистерскийchứcchức

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпортфе́льпортфе́ли
Sinh cáchпортфе́ляпортфе́лей
Tặng cáchпортфе́люпортфе́лям
Đối cáchпортфе́льпортфе́ли
Công cụ cáchпортфе́лемпортфе́лями
Giới cáchпортфе́лепортфе́лях

Ví dụ

  • кожаный портфель
    [cái] cặp da
  • распределение портфельей
    sự phân phối các ghế bộ trưởng (tổng trưởng)
  • министр без портфелья
    bộ trưởng không bộ, tổng trưởng không giữ bộ nào