поро́чить
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể опоро́читьbôi nhọ; làm nhục
Nghĩa
- bôi nhọ, gièm pha, nói xấu, sàm bángпозорить
- phê phán, chê baiосуждать, признавать плохим
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | поро́чу |
| ты | поро́чишь |
| он / она / оно | поро́чит |
| мы | поро́чим |
| вы | поро́чите |
| они | поро́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поро́чил |
| Giống cái | поро́чила |
| Giống trung | поро́чило |
| Số nhiều | поро́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поро́чь |
| Số nhiều | поро́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | поро́чащий | поро́чивший |
| Bị động | порочимый | пороченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | поро́ча | порочив, порочивши |
Ví dụ
- порочитьчьё-л. доброе имяbôi nhọ tên tuổi của ai, bôi tro trát trấu vào thanh danh của ai