поража́ть поражать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bắn trúngпулей и т. п.
  2. làm kinh ngạc, làm sửng sốtубивлять
  3. làm thương tổnо болезниtổn thương, thiệt hại, hư hỏng
  4. đánh bại, chiến thắngразбивать
  5. đâm trúngкинжалом, ножом и т. п.

Chia động từ

Hiện tại
япоражаю
тыпоражаешь
он / она / онопоражает
мыпоражаем
выпоражаете
онипоражают
Quá khứ
Giống đựcпоражал
Giống cáiпоражала
Giống trungпоражало
Số nhiềuпоражали
Mệnh lệnh
Số ítпоражай
Số nhiềuпоражайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпоража́ющийпоража́вший
Bị độngпоража́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпоража́япоражав, поражавши

Ví dụ

  • некоторык газы поражатьают лёгкие
    một số khí làm thương tổn (tổn thương, hư hỏng) phổi