поража́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bắn trúngпулей и т. п.
- làm kinh ngạc, làm sửng sốtубивлять
- làm thương tổnо болезниtổn thương, thiệt hại, hư hỏng
- đánh bại, chiến thắngразбивать
- đâm trúngкинжалом, ножом и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | поражаю |
| ты | поражаешь |
| он / она / оно | поражает |
| мы | поражаем |
| вы | поражаете |
| они | поражают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поражал |
| Giống cái | поражала |
| Giống trung | поражало |
| Số nhiều | поражали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поражай |
| Số nhiều | поражайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | поража́ющий | поража́вший |
| Bị động | поража́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | поража́я | поражав, поражавши |
Ví dụ
- некоторык газы поражатьают лёгкиеmột số khí làm thương tổn (tổn thương, hư hỏng) phổi
