поноси́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- lăng mạ
- lăng mạ, bôi nhọ, mang một lúc, mặc một thời gian
- cầm một lúcподержать в руках
- bôi nhọ
- lên án
- chửi rủa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | поношу́ |
| ты | поно́сишь |
| он / она / оно | поно́сит |
| мы | поно́сим |
| вы | поно́сите |
| они | поно́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поноси́л |
| Giống cái | поноси́ла |
| Giống trung | поноси́ло |
| Số nhiều | поноси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поноси́ |
| Số nhiều | поноси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | понося́щий | поноси́вший |
| Bị động | поносимый | поно́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поноси́в, поносивши |