понижа́ть понижать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giảm, giảm bớt, giảm nhẹуменьшать тж.
  2. Hạ thấp, hạ... xuống, hạ, xuống
  3. — hạ chức, thuyên cấp, giáng chức, giáng cấpthông tụcпо службе

Chia động từ

Hiện tại
японижа́ю
тыпонижа́ешь
он / она / онопонижа́ет
мыпонижа́ем
выпонижа́ете
онипонижа́ют
Quá khứ
Giống đựcпонижа́л
Giống cáiпонижа́ла
Giống trungпонижа́ло
Số nhiềuпонижа́ли
Mệnh lệnh
Số ítпонижа́й
Số nhiềuпонижа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпонижа́ющийпонижа́вший
Bị độngпонижа́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпонижа́японижав, понижавши

Ví dụ

  • понижать голос
    hạ giọng, xuống giọng, dịu giọng
  • понижать давление
    giảm bớt áp lực
  • понижать напряжение
    giảm bớt điện thế