понижа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể пони́зитьhạ thấp, giảm
Nghĩa
- giảm, giảm bớt, giảm nhẹуменьшать тж.
- Hạ thấp, hạ... xuống, hạ, xuống
- — hạ chức, thuyên cấp, giáng chức, giáng cấpthông tụcпо службе
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | понижа́ю |
| ты | понижа́ешь |
| он / она / оно | понижа́ет |
| мы | понижа́ем |
| вы | понижа́ете |
| они | понижа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | понижа́л |
| Giống cái | понижа́ла |
| Giống trung | понижа́ло |
| Số nhiều | понижа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | понижа́й |
| Số nhiều | понижа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | понижа́ющий | понижа́вший |
| Bị động | понижа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | понижа́я | понижав, понижавши |
Ví dụ
- понижать голосhạ giọng, xuống giọng, dịu giọng
- понижать давлениеgiảm bớt áp lực
- понижать напряжениеgiảm bớt điện thế