помя́ть помять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giẫm nát, giẫm nhàuтраву
  2. làm hỏng, làm hư hỏng, làm hạiповредить
  3. làm méo mópметаллическую посуду
  4. làm nhàu, làm nhàu nát, vò nhàuизмять

Chia động từ

Tương lai
япомну́
тыпомнёшь
он / она / онопомнёт
мыпомнём
выпомнёте
онипомну́т
Quá khứ
Giống đựcпомя́л
Giống cáiпомя́ла
Giống trungпомя́ло
Số nhiềuпомя́ли
Mệnh lệnh
Số ítпомни́
Số nhiềuпомни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—помя́вший
Bị động—помя́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—помя́в, помявши

Ví dụ

  • помять платье
    làm nhàu áo, làm áo nhàu