помя́ть помять
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giẫm nát, giẫm nhàuтраву
- làm hỏng, làm hư hỏng, làm hạiповредить
- làm méo mópметаллическую посуду
- làm nhàu, làm nhàu nát, vò nhàuизмять
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | помну́ |
|---|
| ты | помнёшь |
|---|
| он / она / оно | помнёт |
|---|
| мы | помнём |
|---|
| вы | помнёте |
|---|
| они | помну́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | помя́л |
|---|
| Giống cái | помя́ла |
|---|
| Giống trung | помя́ло |
|---|
| Số nhiều | помя́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | помни́ |
|---|
| Số nhiều | помни́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | помя́вший |
|---|
| Bị động | — | помя́тый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | помя́в, помявши |
|---|
Ví dụ
помять платье
làm nhàu áo, làm áo nhàu