помаха́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Vẫy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | помашу́ |
| ты | пома́шешь |
| он / она / оно | пома́шет |
| мы | пома́шем |
| вы | пома́шете |
| они | пома́шут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | помаха́л |
| Giống cái | помаха́ла |
| Giống trung | помаха́ло |
| Số nhiều | помаха́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | помаши́ |
| Số nhiều | помаши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | помаха́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | помаха́в, помахавши |
Ví dụ
- помахать шляпойvẫy nón, vẫy mũ
- помахать на прощаньеvẫy tay tiễn biệt
