помаха́ть помахать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Vẫy

Chia động từ

Tương lai
япомашу́
тыпома́шешь
он / она / онопома́шет
мыпома́шем
выпома́шете
онипома́шут
Quá khứ
Giống đựcпомаха́л
Giống cáiпомаха́ла
Giống trungпомаха́ло
Số nhiềuпомаха́ли
Mệnh lệnh
Số ítпомаши́
Số nhiềuпомаши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—помаха́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—помаха́в, помахавши

Ví dụ

  • помахать шляпой
    vẫy nón, vẫy mũ
  • помахать на прощанье
    vẫy tay tiễn biệt