пома́занник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người được xức dầu, người được chọn
- vua được xức dầu, hoàng đế được xức dầu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пома́занник | пома́занники |
| Sinh cách | пома́занника | пома́занников |
| Tặng cách | пома́заннику | пома́занникам |
| Đối cách | пома́занника | пома́занников |
| Công cụ cách | пома́занником | пома́занниками |
| Giới cách | пома́заннике | пома́занниках |