по́лог полог

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Màn, mùng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпо́логпо́логи
Sinh cáchпо́логапо́логов
Tặng cáchпо́логупо́логам
Đối cáchпо́логпо́логи
Công cụ cáchпо́логомпо́логами
Giới cáchпо́логепо́логах

поло́гий пологий

tính từ

Nghĩa

  1. Thoai thoải, thoải thoải, thoải

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполо́гийполо́гоеполо́гаяполо́гие
Sinh cáchполо́гогополо́гогополо́гойполо́гих
Tặng cáchполо́гомуполо́гомуполо́гойполо́гим
Đối cáchполо́гий, поло́гогополо́гоеполо́гуюполо́гие, поло́гих
Công cụ cáchполо́гимполо́гимполо́гой, поло́гоюполо́гими
Giới cáchполо́гомполо́гомполо́гойполо́гих
Dạng ngắnполо́гполо́гополо́гаполо́ги

Ví dụ

  • пологий берег
    bờ thoai thoải