полнота́ полнота

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. béo phệ, béo phịчрезмернаяsự
  2. mập mạp, to béo, đẫy đàтучностьsự
  3. đầy đủполная мераsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchполнота́—
Sinh cáchполноты́—
Tặng cáchполноте́—
Đối cáchполноту́—
Công cụ cáchполното́й, полното́ю—
Giới cáchполноте́—

Ví dụ

  • полнота власти
    [sự] toàn quyền