полково́й
tính từ
Nghĩa
- Trung đoàn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полково́й | полково́е | полкова́я | полковы́е |
| Sinh cách | полково́го | полково́го | полково́й | полковы́х |
| Tặng cách | полково́му | полково́му | полково́й | полковы́м |
| Đối cách | полково́й | полково́е | полкову́ю | полковы́е |
| Công cụ cách | полковы́м | полковы́м | полково́й | полковы́ми |
| Giới cách | полково́м | полково́м | полково́й | полковы́х |
Ví dụ
- полковое знамя[lá] cờ trung đoàn