полево́й
tính từ
Nghĩa
- Cánh đồng, đồng ruộng
- Dã chiến, dã ngoại
- ngoài đồngпроизрастающий в полеở, mọc
- đồng ángсвязанный с работами в полеthuộc về
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полево́й | полево́е | полева́я | полевы́е |
| Sinh cách | полево́го | полево́го | полево́й | полевы́х |
| Tặng cách | полево́му | полево́му | полево́й | полевы́м |
| Đối cách | полево́й, полево́го | полево́е | полеву́ю | полевы́е, полевы́х |
| Công cụ cách | полевы́м | полевы́м | полево́й, (полево́ю) | полевы́ми |
| Giới cách | полево́м | полево́м | полево́й | полевы́х |
Ví dụ
- полевые цветыhoa đồng, hoa đồng cỏ nội
- полевой госпитальviện quân y dã chiến
- полевая почтаbưu điện dã chiến
