полго́рода
danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- nửa thành phố, một phần lớn thành phố, đa số dân thành phố, phần lớn thành phốThis term can refer to either literally half of a city or, more commonly, a significant portion of it.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | полго́рода | — |
| Sinh cách | полго́рода | — |
| Tặng cách | полго́роду | — |
| Đối cách | полго́рода | — |
| Công cụ cách | полго́родом | — |
| Giới cách | полго́роде | — |