полго́рода полгорода

danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. nửa thành phố, một phần lớn thành phố, đa số dân thành phố, phần lớn thành phốThis term can refer to either literally half of a city or, more commonly, a significant portion of it.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchполго́рода—
Sinh cáchполго́рода—
Tặng cáchполго́роду—
Đối cáchполго́рода—
Công cụ cáchполго́родом—
Giới cáchполго́роде—